|
kérdés |
válasz |
|
kezdjen tanulni
|
|
|
|
|
|
kezdjen tanulni
|
|
đặt, động từ chưa hoàn thành
|
|
|
|
kezdjen tanulni
|
|
|
|
|
|
kezdjen tanulni
|
|
hẹn, lịch hẹn, động từ chưa hoàn thành
|
|
|
|
kezdjen tanulni
|
|
hẹn, lịch hẹn, động từ hoàn thành
|
|
|
|
kezdjen tanulni
|
|
bánh mì dài phân nửa nướng, giống cái
|
|
|
|
kezdjen tanulni
|
|
nước nấu từ trái cây, giống đực
|
|
|
|
kezdjen tanulni
|
|
cái gì đó nghe hay đấy, được đấy, cụm câu
|
|
|
|
kezdjen tanulni
|
|
Nghe hay đấy, được đấy, cụm câu
|
|
|
|
kezdjen tanulni
|
|
gợi ý,đề xuất, giới thiệu, động từ hoàn thành
|
|
|
|
kezdjen tanulni
|
|
|
|
|
|
kezdjen tanulni
|
|
|
|
|
|
kezdjen tanulni
|
|
đặt chỗ, động từ chưa hoàn thành
|
|
|
|
kezdjen tanulni
|
|
đặt chỗ, động từ hoàn thành
|
|
|
|
kezdjen tanulni
|
|
|
|
|
|
kezdjen tanulni
|
|
có ngon, vị ngon, động từ dùng với cách 3
|
|
|
|
kezdjen tanulni
|
|
|
|
|
|
kezdjen tanulni
|
|
|
|
|
|
kezdjen tanulni
|
|
|
|
|
|
kezdjen tanulni
|
|
tuyệt vời, tính từ cho mọi khía cạnh
|
|
|
|
kezdjen tanulni
|
|
tuyệt phẩm, dùng trong đồ ăn, tính từ
|
|
|
|
kezdjen tanulni
|
|
sống, nói về đồ ăn. thô khi nói về nguyên liệu. nghiêm khắc khi nói về tính cách, tính từ
|
|
|
|
kezdjen tanulni
|
|
|
|
|
|
kezdjen tanulni
|
|
|
|
|
|
kezdjen tanulni
|
|
vị, hương vị, danh từ giống đực
|
|
|
|
kezdjen tanulni
|
|
Thịt, tính từ thuộc về thịt
|
|
|
|
kezdjen tanulni
|
|
|
|
|
|
kezdjen tanulni
|
|
Gia cầm, tính từ thuộc về gia cầm
|
|
|
|
kezdjen tanulni
|
|
Gia cầm, danh từ cả ít và nhiều
|
|
|
|
kezdjen tanulni
|
|
Khoai tây, tính từ thuộc về khoai tây
|
|
|
|
kezdjen tanulni
|
|
Bánh rán, bánh chiên dẹt, giống đực
|
|
|
|
kezdjen tanulni
|
|
|
|
|
|
kezdjen tanulni
|
|
được làm, phân tính từ chưa hoàn thành
|
|
|
|
kezdjen tanulni
|
|
được làm, phân tính từ hoàn thành
|
|
|